Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "vì vậy" (1)
vì vậy
Tiếng Anh
Phó từtherefore, so
Trời đã mưa. Vì vậy, trận đấu bị hủy.
It rained. Therefore, the match was canceled.
Từ liên quan "vì vậy" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "vì vậy" (2)
Trời đã mưa. Vì vậy, trận đấu bị hủy.
It rained. Therefore, the match was canceled.
Hôm nay ánh nắng rất gắt, vì vậy bạn nên thoa kem chống nắng thì hơn.
The sunlight is strong today, so you had better put on some sunscreen.
